Chuyển đến nội dung

前后

qián hòu 2–4

xung quanh; trước và sau; trước và sau

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán前 · 后
  • 2âm tiếtqián hòu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.275

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 前qián9 nétHSK 1
  • 后hòu6 nétHSK 1phồn thể 後

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆把衣服前后穿反了。

    Tom mặc quần áo ngược lại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 前后. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi