前天
qián tiān 2–1
ngày hôm kia
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán前 · 天
- 2âm tiếtqián tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.117
Từ loại: t,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他前天去伦敦。
Anh ấy đã đến London vào ngày hôm kia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我前天碰到了他。
Tôi đã gặp anh ấy vào ngày hôm kia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 前天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày