昨天
zuó tiān 2–1
Hôm qua
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán昨 · 天
- 2âm tiếtzuó tiān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 557
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天我有点儿不舒服。
Hôm qua tôi cảm thấy hơi không khỏe.
昨天我在书店买了一本书。
Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách ở hiệu sách.
我昨天没回家。
Wǒ zuó tiān méi huí jiā
Hôm qua tôi đã không về nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我昨天没工作。
Wǒ zuó tiān méi gōng zuò
Hôm qua tôi đã không làm việc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
昨天他来见你。
Zuó tiān tā lái jiàn nǐ
Anh ấy đã đến gặp bạn ngày hôm qua.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 昨天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)
- 天上tiān shàngHSK 2
trên bầu trời
- 秋天qiū tiānHSK 2
ngã
- 半天bàn tiānHSK 1
nửa ngày; dài
- 星期天xīng qī tiānHSK 1
Chủ nhật