Chuyển đến nội dung

办法

bàn fǎ 4–3

phương pháp; phương pháp

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán办 · 法
  • 2âm tiếtbàn fǎ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 538

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 办bàn4 nétHSK 2phồn thể 辦
  • 法fǎ8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 虽然很多时候,闲聊确实是拉近关系的办法。

    Dù nhiều khi, những cuộc trò chuyện nhỏ thực sự là một cách để gần gũi nhau hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 还有一个办法:参加兴趣小组,比如爬山、打球。

    Có một cách khác: tham gia các nhóm sở thích, chẳng hạn như leo núi và chơi bóng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 没办法。

    Méi bàn fǎ

    Không đời nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有办法。

    Méi yǒu bàn fǎ

    Không có cách nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 有个办法。

    Yǒu gè bàn fǎ

    Có một cách.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 办法. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi