Chuyển đến nội dung

动人

dòng rén 4–2

chạm; quyến rũ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán动 · 人
  • 2âm tiếtdòng rén
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.579

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 动dòng6 nétHSK 1phồn thể 動
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个故事非常动人。

    Câu chuyện này rất cảm động.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 动人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi