去年
qù nián 4–2
năm ngoái
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán去 · 年
- 2âm tiếtqù nián
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 933
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
去年我第一次坐飞机去南方。
Năm ngoái tôi đã bay vào miền Nam lần đầu tiên.
去年我发现自己胖了很多,决定开始健身。
Năm ngoái tôi nhận ra mình đã tăng cân rất nhiều và quyết định bắt đầu tập thể dục.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 去年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên