后天
hòu tiān 4–1
ngày mốt
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán后 · 天
- 2âm tiếthòu tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.407
Từ loại: n,t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
后天见。
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们后天出发。
Chúng ta sẽ rời đi vào ngày mốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 后天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 最后zuì hòuHSK 1
cuối cùng; Cuối cùng
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai