商业
shāng yè 1–4
việc kinh doanh; giao dịch
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán商 · 业
- 2âm tiếtshāng yè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.129
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大坂是日本的商业中心。
Osaka là trung tâm thương mại của Nhật Bản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- 商人shāng rénHSK 2
thương nhân; doanh nhân