Chuyển đến nội dung

年级

nián jí 2–2

lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán年 · 级
  • 2âm tiếtnián jí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.644

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 年nián6 nétHSK 1
  • 级jí6 nétHSK 2phồn thể 級

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她是个二年级学生。

    Cô ấy là sinh viên năm hai.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我儿子上小学三年级.

    Con trai tôi đang học lớp ba trường tiểu học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这个年级的法方代表是谁?

    Zhè ge nián jí de fǎ fāng dài biǎo shì shéi

    Đại diện Pháp của lớp này là ai?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 年级. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi