开放
kāi fàng 1–4
mở; mở; phát triển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán开 · 放
- 2âm tiếtkāi fàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.036
Từ loại: v,vn,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
它已经开放了。
Nó đã mở rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
展览现在已经开放。
Triển lãm hiện đã mở cửa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开放. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia
- 开玩笑kāi wán xiàoHSK 1
đùa giỡn; trêu chọc; đùa giỡn