得分
dé fēn 2–1
ghi điểm; điểm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán得 · 分
- 2âm tiếtdé fēn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.694
Từ loại: v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她在这场比赛中得分最高。
Cô ấy đã đạt được số điểm cao nhất trong trò chơi này.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 得分. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 十分shí fēnHSK 2
rất
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia