感觉
gǎn jué 3–2
cảm giác; cảm thấy
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán感 · 觉
- 2âm tiếtgǎn jué
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 274
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
打完针以后,我感觉好多了。
Sau khi tiêm, tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
我们坐在草地上,感觉特别舒服。
Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ và cảm thấy rất thoải mái.
我感觉很好。
Wǒ gǎn jué hěn hǎo
Tôi cảm thấy tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感觉. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 感谢gǎn xièHSK 2
biết ơn
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 睡觉shuì jiàoHSK 1
Ngủ
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển