Chuyển đến nội dung

护照

hù zhào 4–4

hộ chiếu

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán护 · 照
  • 2âm tiếthù zhào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.152

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 护hù7 nétHSK 2phồn thể 護
  • 照zhào13 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 开户要带护照,有些银行还要看居留证明。

    Bạn cần mang theo hộ chiếu để mở tài khoản và một số ngân hàng còn yêu cầu bằng chứng cư trú.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 那是护照。

    Nà shi hù zhào

    Đó là hộ chiếu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 护照. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi