照相
zhào xiàng 4–4
chụp ảnh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán照 · 相
- 2âm tiếtzhào xiàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.002
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的爱好是照相。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
我给花和树照相。
Tôi chụp ảnh hoa và cây.
这是我的照相机。
Zhè shì wǒ de zhào xiàng jī
Đây là máy ảnh của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 照相. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 照片zhào piànHSK 2
Ảnh
- 照顾zhào guHSK 2
chăm sóc; thể hiện sự cân nhắc; canh gác
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 护照hù zhàoHSK 2
hộ chiếu