接到
jiē dào 1–4
nhận được (thư, v.v.)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán接 · 到
- 2âm tiếtjiē dào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.716
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
平台的监督也很重要,接到举报后应该及时封锁账号。
Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 接到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 直接zhí jiēHSK 2
trực tiếp
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 接着jiē zheHSK 2
Sau đó; Tiếp tục