Chuyển đến nội dung

改变

gǎi biàn 3–4

thay đổi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán改 · 变
  • 2âm tiếtgǎi biàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 551

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 改gǎi7 nétHSK 2
  • 变biàn8 nétHSK 2phồn thể 變

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 看懂它的意义在于:早一点发现问题,早一点改变。

    Ý nghĩa của việc hiểu nó là: phát hiện vấn đề sớm hơn và thay đổi chúng sớm hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我没改变。

    Wǒ méi gǎi biàn

    Tôi vẫn chưa thay đổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 改变. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi