散步
sàn bù 4–4
đi dạo
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán散 · 步
- 2âm tiếtsàn bù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.153
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他下午常常在楼下散步。
Anh ấy thường đi dạo ở tầng dưới vào buổi chiều.
每天早上我带它出去散步,晚上给它洗澡。
Tôi dắt nó đi dạo vào mỗi buổi sáng và tắm cho nó vào buổi tối.
我去散步了。
Wǒ qù sàn bù le
Tôi đã đi dạo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他正在散步。
Tā zhèng zài sàn bù
Anh ấy đang đi dạo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他出去散步。
Tā chū qù sàn bù
Anh ấy đã đi dạo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.