数据
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán数 · 据
- 2âm tiếtshù jù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.496
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
制造过程需要大量数据和服务器,对电和水的消耗也很大。
Quá trình sản xuất đòi hỏi nhiều dữ liệu và máy chủ, đồng thời tiêu tốn nhiều điện và nước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 数据. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 人数rén shùHSK 2
số lượng người
- 多数duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số
- 分数fēn shùHSK 2
điểm số; phân số