数量
shù liàng 4–4
số lượng; Số lượng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán数 · 量
- 2âm tiếtshù liàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.916
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
数量不如质量。
Số lượng không bằng chất lượng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汽车的数量在增长。
Số lượng ô tô ngày càng tăng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 数量. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 人数rén shùHSK 2
số lượng người
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- 多数duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số