少数
shǎo shù 3–4
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán少 · 数
- 2âm tiếtshǎo shù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.240
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
只有少数的人才懂了我的意思。
Chỉ có một số ít người hiểu ý tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 少数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng
- 人数rén shùHSK 2
số lượng người
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 多数duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 分数fēn shùHSK 2
điểm số; phân số