整天
zhěng tiān 3–1
cả ngày
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán整 · 天
- 2âm tiếtzhěng tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.492
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一整天。
Suốt ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他工作了一整天。
Anh ấy làm việc cả ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我等了他一整天。
Wǒ děng le tā yī zhěng tiān
Tôi đã đợi anh ấy cả ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 整天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)