Chuyển đến nội dung

整天

zhěng tiān 3–1

cả ngày

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán整 · 天
  • 2âm tiếtzhěng tiān
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.492

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 整zhěng16 nétHSK 3
  • 天tiān4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一整天。

    Suốt ngày.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他工作了一整天。

    Anh ấy làm việc cả ngày.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我等了他一整天。

    Wǒ děng le tā yī zhěng tiān

    Tôi đã đợi anh ấy cả ngày.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 整天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi