Chuyển đến nội dung

整理

zhěng lǐ 3–3 → 2–3

dọn dẹp; sắp xếp; biên soạn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán整 · 理
  • 2âm tiếtzhěng lǐ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.737

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 整zhěng16 nétHSK 3
  • 理lǐ11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们将要整理房间,这样妈妈就会满意了。

    Chúng ta sẽ dọn dẹp phòng để mẹ vui.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 整理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi