Chuyển đến nội dung

显然

xiǎn rán 3–2

thông thoáng; thực tế; Tất nhiên rồi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán显 · 然
  • 2âm tiếtxiǎn rán
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.345

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 显xiǎn9 nétHSK 3phồn thể 顯
  • 然rán12 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们俩人显然很相似。

    Rõ ràng là chúng tôi rất giống nhau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 显然没有人有新的建议。

    Có vẻ như không ai có điều gì mới để đề xuất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 显然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi