有些
yǒu xiē 3–1
một số; hơn là
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán有 · 些
- 2âm tiếtyǒu xiē
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 394
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
开户要带护照,有些银行还要看居留证明。
Bạn cần mang theo hộ chiếu để mở tài khoản và một số ngân hàng còn yêu cầu bằng chứng cư trú.
只看五星好评不够,因为有些是刷出来的。
Chỉ nhìn vào các đánh giá năm sao là chưa đủ, bởi vì một số trong số đó là giả mạo.
我有些事。
Wǒ yǒu xiē shì
Tôi có một cái gì đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有些. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú
- 哪些nǎ xiēHSK 1
Cái nào?; AI?; Cái gì?