朋友
péng you 2–5
Bạn bè
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán朋 · 友
- 2âm tiếtpéng you
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 280
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我和朋友出去走路。
Tôi ra ngoài đi dạo với bạn bè.
我的朋友喜欢在商店买水。
Bạn bè của tôi thích mua nước ở cửa hàng.
你们是朋友?
Nǐ men shì péng you
Bạn có phải là bạn không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们是朋友。
Wǒ men shì péng you
Chúng tôi là bạn bè.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péng you
Anh ấy là bạn tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 朋友. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女朋友nǚ péng youHSK 1
bạn trai
- 男朋友nán péng youHSK 1
bạn trai
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1
đứa trẻ
- 老朋友lǎo péng youHSK 2
bạn cũ
- 交朋友jiāo péng youHSK 2
là bạn bè; kết bạn
- 网友wǎng yǒuHSK 1
bạn bè trực tuyến; người dùng internet