欢乐
huān lè 1–4
sự phấn khích; vui mừng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán欢 · 乐
- 2âm tiếthuān lè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.660
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们一边看一边讨论,这是每周最欢乐的时间。
Chúng tôi cùng xem và bàn luận, đâu là khoảng thời gian vui vẻ nhất trong tuần.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 欢乐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 喜欢xǐ huanHSK 1
thích; yêu thích
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 欢迎huān yíngHSK 2
chào mừng; hoan nghênh
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc