漂亮
piào liang 4–5
Xinh đẹp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán漂 · 亮
- 2âm tiếtpiào liang
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 915
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
两个都不漂亮。
Không có gì là đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这儿就很漂亮。
Ở đây thật đẹp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你的头发很漂亮。
Nǐ de tóu fa hěn piào liang
Tóc của bạn đẹp quá.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你一天比一天漂亮。
Nǐ yī tiān bǐ yī tiān piào liang
Bạn đang trở nên xinh đẹp hơn mỗi ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 漂亮. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 月亮yuè liangHSK 2
tháng