Chuyển đến nội dung

照片

zhào piàn 4–4

Ảnh

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán照 · 片
  • 2âm tiếtzhào piàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 766

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 照zhào13 nétHSK 2
  • 片piàn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 大家都说我的照片很好看。

    Mọi người đều nói ảnh của tôi đẹp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们一起唱歌、吃东西,还照了很多照片。

    Chúng tôi cùng nhau ca hát, ăn uống và chụp rất nhiều ảnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 没照片。

    Méi zhào piàn

    Không có ảnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我有很多照片。

    Wǒ yǒu hěn duō zhào piàn

    Tôi có nhiều bức ảnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想要你的照片。

    Wǒ xiǎng yào nǐ de zhào piàn

    Tôi muốn hình ảnh của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 照片. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi