现场
xiàn chǎng 4–3
bối cảnh; vị trí
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán现 · 场
- 2âm tiếtxiàn chǎng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 627
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现场有10名警员。
Có 10 cảnh sát có mặt tại hiện trường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
警察到达了事故现场。
Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 现场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 现在xiàn zàiHSK 1
Hiện nay
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm