Chuyển đến nội dung

理由

lǐ yóu 3–2

lý do; căn cứ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán理 · 由
  • 2âm tiếtlǐ yóu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.280

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 理lǐ11 nétHSK 2
  • 由yóu5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你的理由很充分。

    Lý do của bạn rất hay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有理由抱怨。

    Không có lý do gì để phàn nàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 理由. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi