Chuyển đến nội dung

相当

xiāng dāng 1–1

Đủ; tương đương; theo đúng quy định

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán相 · 当
  • 2âm tiếtxiāng dāng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.139

Từ loại: d,v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 相xiāng9 nétHSK 2
  • 当dāng6 nétHSK 2phồn thể 噹

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有企业因为涉嫌违反规定被调查,罚金相当高。

    Một số công ty đã bị điều tra vì cáo buộc vi phạm quy định và mức phạt khá cao.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 研发一款新芯片通常要好几年,投入的资金相当惊人。

    Thông thường phải mất vài năm để phát triển một con chip mới và mức đầu tư rất đáng kinh ngạc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 它相当大。

    Tā xiāng dāng dà

    Nó khá lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我相当高。

    Wǒ xiāng dāng gāo

    Tôi khá cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他相当能说。

    Tā xiāng dāng néng shuō

    Anh ấy là người khá nói nhiều.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相当. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi