相机
xiàng jī 4–1
máy ảnh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán相 · 机
- 2âm tiếtxiàng jī
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.401
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
周末我常常带着相机出门。
Tôi thường ra ngoài với chiếc máy ảnh của mình vào cuối tuần.
夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。
Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính