Chuyển đến nội dung

相比

xiāng bǐ 1–3

so với

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán相 · 比
  • 2âm tiếtxiāng bǐ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.934

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 相xiāng9 nétHSK 2
  • 比bǐ4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 和他的弟弟相比,他不够聪明。

    So với em trai mình, anh ấy không đủ thông minh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 相比第二本,我更喜欢汤姆的第一本书。

    Tôi thích cuốn sách đầu tiên của Tom hơn cuốn thứ hai.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相比. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi