Chuyển đến nội dung

经验

jīng yàn 1–4

kinh nghiệm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán经 · 验
  • 2âm tiếtjīng yàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.269

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 经jīng8 nétHSK 2phồn thể 經
  • 验yàn10 nétHSK 3phồn thể 驗

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 面试官问了我的专业和经验。

    Người phỏng vấn hỏi về chuyên ngành và kinh nghiệm của tôi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 后来我才知道,他们需要的是有经验的人。

    Sau này tôi mới biết rằng điều họ cần là những người có kinh nghiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你还不够经验。

    Nǐ hái bù gòu jīng yàn

    Bạn chưa đủ kinh nghiệm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我什么经验都没有。

    Wǒ shén me jīng yàn dōu méi yǒu

    Tôi không có kinh nghiệm gì cả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 经验. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi