至少
zhì shǎo 4–3
ít nhất
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán至 · 少
- 2âm tiếtzhì shǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 868
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我至少有十本书。
Tôi có ít nhất mười cuốn sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
它至少要花五美元。
Nó có giá ít nhất là năm đô la.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 至少. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số