多少
duō shǎo 1–3
Bao nhiêu; bao nhiêu
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán多 · 少
- 2âm tiếtduō shǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 526
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她问我要换多少,还让我填一张单子。
Cô ấy hỏi tôi muốn thay đổi bao nhiêu và yêu cầu tôi điền vào mẫu đơn.
关键在于看对方愿不愿意聊,而不是自己想说多少。
Điều quan trọng là xem liệu người kia có sẵn lòng nói chuyện hay không chứ không phải bạn muốn nói bao nhiêu.
多少人?
Duō shao rén
Có bao nhiêu người?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
多少个了?
Duō shao gè le
Bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这个多少?
Zhè ge duō shao
Cái này bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 多少. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 许多xǔ duōHSK 2
Rất nhiều
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多久duō jiǔHSK 2
bao lâu
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 多数duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多云duō yúnHSK 2
nhiều mây (khí tượng học)
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số