节日
jié rì 2–4
ngày lễ; lễ hội
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán节 · 日
- 2âm tiếtjié rì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.477
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春节是中国最重要的节日。
Lễ hội mùa xuân là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc.
中秋节在农历八月十五,是中国人很重视的节日。
Tết Trung thu rơi vào ngày rằm tháng 8 âm lịch và là ngày lễ được người dân Trung Quốc hết sức coi trọng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 节日. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 日期rì qīHSK 1
ngày