超级
chāo jí 1–2
siêu; rất
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán超 · 级
- 2âm tiếtchāo jí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.582
Từ loại: b,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我超级迷高尔夫。
Tôi là một fan hâm mộ lớn của golf.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
它超级好玩的
Nó rất vui
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 超级. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao
- 超市chāo shìHSK 2
siêu thị; siêu thị
- 年级nián jíHSK 2
lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)