超过
chāo guò 1–4
quá
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán超 · 过
- 2âm tiếtchāo guò
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.048
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果发烧超过三天,一定要去医院检查。
Nếu sốt quá ba ngày thì phải đến bệnh viện để khám.
我的书不超过十本。
Wǒ de shū bù chāo guò shí běn
Tôi có không quá mười cuốn sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 超过. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 超市chāo shìHSK 2
siêu thị; siêu thị
- 走过zǒu guòHSK 2
đi ngang qua; quá khứ