Chuyển đến nội dung

越来越

yuè lái yuè 4–2–4

càng nhiều

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 3chữ Hán越 · 来 · 越
  • 3âm tiếtyuè lái yuè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 982

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 越yuè12 nétHSK 2
  • 来lái7 nétHSK 1phồn thể 來
  • 越yuè12 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我希望自己能做得越来越好。

    Tôi hy vọng tôi có thể làm tốt hơn và tốt hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 越来越黑了。

    Yuè lái yuè hēi le

    Trời đang tối dần.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 它变得越来越大。

    Tā biàn de yuè lái yuè dà

    Nó ngày càng lớn hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 越来越. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi