那时
nà shí 4–2
vào thời điểm đó; lúc đó
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán那 · 时
- 2âm tiếtnà shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.980
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那时是白天。
Đó là ban ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们那时寻找的就是他。
Lúc đó chính là Ngài mà chúng tôi đang tìm kiếm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那时. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 随时suí shíHSK 2
bất cứ lúc nào; mọi lúc
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình