Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “na”
12 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtna. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước. các 14 hữu ích nhất trong số họ đều có trang riêng — chúng được liệt kê đầu tiên bên dưới.
- 12những từ bắt đầu bằng "na"
- 14với trang riêng của họ
- 1trang của 50 từ
Ban đầu n · cuối cùng a · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →
- thanh điệu thứ 2 3
- thanh điệu thứ 3 3
- thanh điệu thứ 4 6
Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.
Những từ thông dụng có âm tiết này
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 哪些nǎ xiēHSK 1
Cái nào?; AI?; Cái gì?
- 拿到ná dàoHSK 2
lấy
- 拿出ná chūHSK 2
phát ra; lấy
- 那会儿nà huì rHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那时候nà shí houHSK 2
vào thời điểm đó
Tất cả 12 từ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 那 | nà | r,c | Cái đó; Sau đó; trong trường hợp đó | |
| 2 | 拿 | ná | v | giữ; chiếm giữ; chiếm giữ; nắm lấy; lấy; (dùng tương tự như 把: để đánh dấu danh từ đứng sau là tân ngữ trực tiếp) | |
| 3 | 哪 | nǎ | r,y | Làm sao; Cái nào | |
| 4 | 哪怕 | nǎ pà | c | even; even if; even though; no matter how nguồn tiếng anh | |
| 5 | 拿走 | ná zǒu | v | to take away nguồn tiếng anh | |
| 6 | 纳税人 | nà shuì rén | n | taxpayer nguồn tiếng anh | |
| 7 | 纳税 | nà shuì | v,vn | to pay taxes nguồn tiếng anh | |
| 8 | 纳入 | nà rù | v | to bring into; to channel into; to integrate into; to incorporate nguồn tiếng anh | |
| 9 | 拿手 | ná shǒu | a | expert in; good at nguồn tiếng anh | |
| 10 | 呐喊 | nà hǎn | v,vn | shout; rallying cry; cheering; to shout nguồn tiếng anh | |
| 11 | 纳闷儿 | nà mèn r | erhua variant of 纳闷; puzzled; bewildered nguồn tiếng anh | ||
| 12 | 哪知道 | nǎ zhī dào | who would have thought that ...? nguồn tiếng anh |
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.