那么
nà me 4–5
Vì thế; trong trường hợp đó
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán那 · 么
- 2âm tiếtnà me
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 164
Từ loại: r,c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
没那么冷。
Không lạnh lắm đâu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不是那么远。
Không xa lắm đâu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 那会儿nà huì rHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那时候nà shí houHSK 2
vào thời điểm đó