院子
yuàn zi 4–5
trang; vườn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán院 · 子
- 2âm tiếtyuàn zi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.479
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他在院子里等我。
Anh ấy đang đợi tôi ở ngoài sân.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
院子里有三棵树。
Trong sân có ba cái cây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 院子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 医院yī yuànHSK 1
bệnh viện
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 桌子zhuō ziHSK 1
bàn