学院
xué yuàn 2–4
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán学 · 院
- 2âm tiếtxué yuàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.360
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
去年我们学院建了一个新教学楼。
Năm ngoái trường đại học của chúng tôi đã xây dựng một tòa nhà giảng dạy mới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他是法学院学生。
Tā shì fǎ xué yuàn xué sheng
Anh ấy là sinh viên luật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 学院. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 医院yī yuànHSK 1
bệnh viện
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 大学生dà xué shēngHSK 1
sinh viên đại học
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học