Chuyển đến nội dung

面积

miàn jī 4–1

rộng; khu vực

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán面 · 积
  • 2âm tiếtmiàn jī
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.252

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 面miàn9 nétHSK 1phồn thể 麵
  • 积jī10 nétHSK 3phồn thể 積

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 工厂的面积是1000平方米。

    Diện tích của nhà máy là 1000 mét vuông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 中国陆地的总面积是960万平方公里,是亚洲面积最大的国家,居世界第三位。

    Tổng diện tích đất liền của Trung Quốc là 9,6 triệu km2, trở thành quốc gia lớn nhất châu Á và lớn thứ ba trên thế giới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 面积. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi