Chuyển đến nội dung

麻烦

má fan 2–5

vấn đề; làm phiền; làm phiền

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán麻 · 烦
  • 2âm tiếtmá fan
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.492

Từ loại: an,a,v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 麻má11 nétHSK 3
  • 烦fán10 nétHSK 3phồn thể 煩

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这样到期的时候,就不会有麻烦。

    Bằng cách đó sẽ không có rắc rối khi nó hết hạn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 虽然有点麻烦,但是最后还是换好了。

    Tuy có chút rắc rối nhưng cuối cùng nó cũng được thay thế.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你们有大麻烦了。

    Nǐ men yǒu dà má fán le

    Bạn đang gặp rắc rối lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi