一路平安
yī lù píng ān 1–4–2–1 → 2–4–2–1
có một chuyến đi vui vẻ; Tạm biệt!
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 4chữ Hán一 · 路 · 平 · 安
- 4âm tiếtyī lù píng ān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 32.899
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一路平安!
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
祝你一路平安。
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一路平安. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường