Chuyển đến nội dung

上升

shàng shēng 4–1

tiếp tục đi; tăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán上 · 升
  • 2âm tiếtshàng shēng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.810

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 上shàng3 nétHSK 1
  • 升shēng4 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他体重上升了。

    Anh ấy đã tăng cân.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 河的水位上升了。

    Mực nước sông đã dâng cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上升. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi