Chuyển đến nội dung

下雪

xià xuě 4–3

tuyết rơi; có tuyết

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán下 · 雪
  • 2âm tiếtxià xuě
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.185

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 下xià3 nétHSK 1
  • 雪xuě11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 冬天很冷,有时候会下雪。

    Mùa đông rất lạnh và đôi khi có tuyết.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 冬天很冷,会下雪,路上要小心。

    Mùa đông lạnh và có tuyết nên hãy cẩn thận khi ra đường.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 下雪了。

    Xià xuě le

    Trời đang có tuyết.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 要下雪了。

    Yào xià xuě le

    Trời sắp có tuyết.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不下雪了。

    Bù xià xuě le

    Tuyết không còn rơi nữa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下雪. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi